Dịch

snoopy

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay rình mò, tò mòtính từGiven to snooping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snoopyDạng gốc (base form)
  2. snoopierSo sánh hơn (comparative)
  3. more snoopySo sánh hơn (comparative)
  4. snoopiestSo sánh nhất (superlative)
  5. most snoopySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Snoopy capdanh từChiếc mũ đội đầu được các phi hành gia đội có tích hợp công nghệ liên lạc

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hay rình mò

Ví dụ

  • .Hãy gọi anh ấy là Snoopy.
  • , .So với Snoopy, Charlie Brown hoàn toàn không được biết đến nhiều ở Nhật Bản.

AI