snoopy
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hay rình mò, tò mòtính từGiven to snooping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snoopyDạng gốc (base form)
- snoopierSo sánh hơn (comparative)
- more snoopySo sánh hơn (comparative)
- snoopiestSo sánh nhất (superlative)
- most snoopySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Snoopy capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ đội đầu được các phi hành gia đội có tích hợp công nghệ liên lạc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hay rình mò
Họ từ (word family)
cùng gốc snoopyVí dụ
- .Hãy gọi anh ấy là Snoopy.
- , .So với Snoopy, Charlie Brown hoàn toàn không được biết đến nhiều ở Nhật Bản.