Nghĩa chính
- Điều tra truy tìmdanh từkhông đếm được (uncountable)investigative research
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Chúng tôi đã làm một chút điều tra truy tìm và phát hiện nước lọt vào qua một ống bị nứt.
- .Lukas quyết định làm một chút điều tra truy tìm.
- .Sami đã làm công việc điều tra truy tìm.