Dịch

lie detection

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng máy đo nói dối trong quá trình thẩm vấn nhằm xác minh tính đúng hay sai trong câu trả lời của đối tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of polygraphs during interrogation in an attempt to verify the truth or falsity of a subject's responses
  2. Việc sử dụng bất kỳ kỹ thuật nào nhằm phát hiện sự lừa dốidanh từkhông đếm được (uncountable)The use of any technique intended to detect deception.

AI