Dịch

detector bar

danh từ (noun)
US/dɪˈtɛktɚ ˈbɑɹ/

Nghĩa chính

  1. Thanh, được nối với một công tắc, dài hơn khoảng cách giữa hai bánh liên tiếp bất kỳ của một đoàn tàu, được đặt bên trong đường ray và được điều khiển bởi các bánh xe sao cho công tắc không thể bị lật cho đến khi toàn bộ đoàn tàu đã đi qua công tắcdanh từA bar, connected with a switch, longer than the distance between any two consecutive wheels of a train, laid inside a rail and operated by the wheels so that the switch cannot be thrown until the entire train has passed the switch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detector barDạng gốc (base form)
  2. detector barsSố nhiều (plural)

AI