Dịch

sleuthhound

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con chó làm việc theo dõi hoặc theo đuổi, ví dụ: một tên tội phạm bị truy nã; một con chó săn trước đây được sử dụng ở Scotlanddanh từA working dog who tracks or pursues e.g. a wanted criminal; a bloodhound formerly used in Scotland.
  2. Thám tửdanh từA detective; a sleuth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleuthhoundDạng gốc (base form)
  2. sleuthhoundsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

slóð“track”hound

  1. từ tiếng Anh trung đạisluth hunde

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc sleuthhound

Ví dụ

  • . , , .
  • .
  • , ; . .

AI