Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Cái bóng, bóng, bóng đổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark image projected onto a surface where light (or other radiation) is blocked by the shade of an object.
- Bóng râm, bóng tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Relative darkness, especially as caused by the interruption of light; gloom; obscurity.
- Ngầm, không chính thứctính từUnofficial, informal, unauthorized, but acting as though it were.
- Phủ bóng, che tối, đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To shade, cloud, or darken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shadowNguyên thể (infinitive)
- shadowsSố nhiều (plural)
- shadowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shadowingPhân từ I (present participle)
- more shadowSo sánh hơn (comparative)
- most shadowSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the shadowstrong bóng tốiI thought I saw a figure standing in the shadows.Tôi nghĩ mình nhìn thấy một hình bóng đứng trong bóng tối.
- in shadowtrong bóng tốiHis face was deep in shadow, turned away from her.Khuôn mặt anh ấy chìm trong bóng tối, quay đi chỗ khác.
- shadow of sthbóng của cái gì
- under the shadow of sb/sthdưới bóng của ai/cái gìThese people have been living for years under the shadow of fear.Những người này đã sống nhiều năm dưới bóng sợ hãi.
- shadow of sb/sthbóng của ai/cái gì
- shadow sbbám theo ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cast a shadowđộng từ | động từ | Phủ bóng |
| in the shadow ofgiới từ | giới từ | Dưới bóng của |
| shadow cabinetdanh từ | danh từ | Nội các bóng tối |
| shadow economy | Nền kinh tế ngầm | |
| shadow under the eyes | Quầng thâm dưới mắt | |
| without a shadow of a doubtcụm giới từ | cụm giới từ | Không một chút nghi ngờ |
| eye shadowdanh từ | danh từ | Trang điểm được áp dụng cho mí mắt và bên dưới mắt để mang lại làn da tối hơn ở đó |
| beyond a shadow of a doubtcụm giới từ | cụm giới từ | Không hề có chút nghi ngờ hay do dự nào cả |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 7
Chút
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường ở câu phủ định (usually negative)Chút, mảy mayA small degree; a shade.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shadowNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạischadowe
- từ tiếng Anh cổsċeaduwe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skadu
Cùng gốc (doublet)shade
động từ
- từ tiếng Anh trung đạischadowen
- từ tiếng Anh cổsċeadwian
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bóng của tôi dài ra khi mặt trời bắt đầu lặn.
- Night's .Bóng tối của đêm từ đại dương dâng lên.
- .Anh ta thậm chí không dành lấy một chút tôn trọng cho vị giáo sư.