Dịch

sombra

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈsombɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bóng, bóng đendanh từshadow (a dark image projected onto a surface where light (or other radiation) is blocked by the shade of an object)
  2. Bóng râm, bóng mátdanh từshade (darkness where light, particularly sunlight, is blocked)
  3. Chút ít, mảy maydanh từshade, shadow (a small degree)
  4. Che bóng, che râmđộng từinflection of sombrar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sombraDạng gốc (base form)
  2. sombrasSố nhiều (plural)
  3. sombritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a la sombraTrong bóng râm
hacer sombra a alguienLàm lu mờ ai đó
ni sombra deKhông một chút
sombra de ojosPhấn mắt
sol y sombradanh từMột loại cocktail được làm bằng rượu cognac và hoa hồi
hacer sombrađộng từĐổ bóng; làm lu mờ
sombra de torodanh từJodina hình thoi
tendido de sombradanh từPhần đấu bò trong bóng râm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bóng ma
  1. Bóng ma, hồn maghost, shade, phantom

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bóng ma
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Dưới bóng cây rất mát mẻ.
  • .Họ ngồi dưới bóng mát của cái cây lớn đó.
  • .Một ông cụ đang nghỉ ngơi dưới bóng cây.

AI