Nghĩa chính
- Trang điểm được áp dụng cho mí mắt và bên dưới mắt để mang lại làn da tối hơn ở đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Makeup that is applied to the eyelids and below the eyes to give a darker complexion there.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eye shadowDạng gốc (base form)
- eye shadowsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- .