Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm thẳngđộng từngoại động từ (transitive)To make straight.
- Sửa chữa, khắc phụcđộng từngoại động từ (transitive)To correct or rectify.
- Làm rõ, giải thíchđộng từngoại động từ (transitive)To eliminate confusion from or concerning.
- Ngăn chặn, ngăn lạiđộng từnội động từ (intransitive)To correct; to stop doing something wrong.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- straighten outNguyên thể (infinitive)
- straightens outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- straightened outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- straightening outPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Dọn dẹp
- ngoại động từ (transitive)Dọn dẹp, sắp xếpTo tidy, neaten, or organize.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , .