Dịch

straighten

B2động từ (verb)
US/ˈstɹeɪtn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm thẳng, làm cho thẳngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become straight.
  2. Thẳng ra, trở nên thẳngđộng từnội động từ (intransitive)To become straight.
  3. Sắp xếp, chỉnh đốn, thu dọnđộng từngoại động từ (transitive)To put in order; to sort; to tidy up.
  4. Làm sáng tỏ, giải thích rõđộng từngoại động từ (transitive)To clarify a situation or concept to (an audience).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. straightenNguyên thể (infinitive)
  2. straightensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. straightenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. straighteningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • straighten sth (out)nắn thẳng cái gì, chỉnh lại cái gìI straightened my tie and walked in.Tôi chỉnh lại cà vạt rồi bước vào.
  • straighten (out)trở nên thẳngThe road bends here then straightens out.Đoạn đường này uốn cong rồi sau đó thẳng ra.
  • straighten sthvươn thẳng cái gìHe stood up and straightened his shoulders.Anh ấy đứng dậy và vươn thẳng vai.
  • straighten sth/yourself uplàm thẳng cái gì/cơ thể mìnhI straightened myself up to answer the question.Tôi làm thẳng cơ thể mình để trả lời câu hỏi.
  • straighten (up)đứng thẳng người lênStraighten up slowly, then repeat the exercise ten times.Hãy đứng thẳng người lên từ từ, sau đó lặp lại bài tập mười lần.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Mua chuộc
  1. ngoại động từ (transitive)Mua chuộc, hối lộTo bribe or corrupt.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • sắp xếp công việc của một người
  • .Chỉnh lại cà vạt của bạn.
  • [] đập một thanh sắt cho thắng

AI