Dịch

alisar

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aliˈsaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trồng cây bàngdanh từalder tree plantation
  2. Làm phẳngđộng từto smooth, flatten
  3. Làm thẳng (tóc)động từto straighten (hair)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể alisarDanh động từ alisandoPhân từ alisado
Presente
yoaliso
túalisas
él/ella/Ud.alisa
nosotrosalisamos
vosotrosalisáis
ellos/Uds.alisan

AI