arreglar
A2động từ (verb)
/areˈɡlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sửa chữađộng từto fix, to repair, to mend
- Giải quyết, sắp xếpđộng từto settle, to sort, to sort out, to patch up, to solve
- Dọn dẹp, sắp xếp lạiđộng từto straighten out, to fix up, to tidy, to tidy up, to clean up
- Điều chỉnhđộng từto adjust
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể arreglarDanh động từ arreglandoPhân từ arreglado
| Presente | |
|---|---|
| yo | arreglo |
| tú | arreglas |
| él/ella/Ud. | arregla |
| nosotros | arreglamos |
| vosotros | arregláis |
| ellos/Uds. | arreglan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arreglar el lío | Giải quyết rắc rối | |
| empanada arregladadanh từ | danh từ | Loại empanada của Costa Rica làm từ bột ngô, thường có nhân cecina và thường dùng kèm với salad bắp cải và nước sốt |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Sắp xếp
- to arrange
Ví dụ
- : “ , . ”.