Dịch

settle

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈsɛ.təl/US/ˈsɛtəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 33 nghĩa
  1. Quyết định, ấn định, giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To determine (something which was exposed to doubt or question); to resolve conclusively; to set or fix (a time, an order of succession, etc).
  2. Giải quyết, dàn xếp, chấm dứtđộng từngoại động từ (transitive)To conclude, to cause (a dispute) to finish.
  3. Thanh toán, trảđộng từngoại động từ (transitive)To pay (a bill or debt).
  4. Lắng xuống, bình tĩnh, ổn địnhđộng từnội động từ (intransitive)To become calm, quiet, or orderly; to stop being agitated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. settleNguyên thể (infinitive)
  2. settlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. settledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. settlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • settle sthgiải quyết việc gìto settle a dispute/a matter/an issuegiải quyết một cuộc tranh chấp/một vấn đề/một vấn đề
  • settle with sb (for sth)dàn xếp với ai (về việc gì)The corporation later settled with the singer for $1.5 million.Tập đoàn sau đó đã dàn xếp với ca sĩ đó với số tiền 1,5 triệu đô-la.
  • it is settled that…đã được quyết định là…It's been settled that we leave on the nine o'clock plane.Đã được quyết định là chúng tôi sẽ đi bằng chuyến bay chín giờ.
  • settle (back) (+ adv./prep.)ngả người (+ adv./prep.)Ellie settled back in her seat.Ellie ngả người vào ghế của cô ấy.
  • settle sb/yourself (+ adv./prep.)đặt ai/bản thân vào vị trí (+ adv./prep.)He settled himself comfortably in his usual chair.Anh ấy đặt mình vào vị trí thoải mái trong chiếc ghế quen thuộc.
  • settle sth + adv./prep.đặt cái gì + adv./prep.

33 nghĩa khác

Động từ (verb) 30
Danh từ (noun) 3
Định cư
  1. nội động từ (intransitive)Định cư, an cưTo fix one's residence in a place; to establish a dwelling place, home, or colony. (Compare settle down.)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quyết định
Thanh toán
Tất toán
Dàn xếp bất đồng

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisetlen
  2. từ tiếng Anh cổsetlan“to settle, seat, put to rest”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisettle
  2. từ tiếng Anh cổsetl“that upon which one sits, a seat, a settle, a place to sit”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*setlaz“a seat; arm-chair”

Ví dụ

  • Nỗi sợ hãi của anh ấy đã được giải tỏa
  • .Bọn mình sẽ giải quyết việc này khi tớ về.
  • .Hãy đợi đám đông lắng xuống trước khi nói.

AI