settlers là số nhiều của settler
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người định cư, dân khai hoangdanh từSomeone who settles in a new location; especially one who takes up residence in a previously uninhabited place.
- Người phân xử, người giải quyếtdanh từSomeone who decides or settles something, such as a dispute.
- Đòn quyết định, cú dứt điểmdanh từThat which settles or finishes, such as a blow that decides a contest.
- Nhân viên tính tiền cượcdanh từThe person in a betting shop who calculates the winnings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- settlerDạng gốc (base form)
- settlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| early settler | Người định cư ban đầu | |
| jewish settler | Người do thái định cư | |
| settler colonialismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa thực dân định cư |
| white settler | Người da trắng định cư | |
| informal settlerdanh từ | danh từ | Kẻ ngồi xổm |
| mixer-settlerdanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng trong quá trình chiết dung môi, đầu tiên trộn các pha lại với nhau và sau đó cho phép chúng tách ra bằng trọng lực |
| settler's clockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với laughing kookaburra |
| settler's twinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với boorgay |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đồ uống làm êm bụng
- A drink which settles the stomach, especially a bitter drink, often a nightcap.
Họ từ (word family)
cùng gốc settler- settleQuyết định, ấn định, giải quyếtđộng từ, danh từ
- settlementSự thỏa thuận, sự hòa giải, việc giải quyếtdanh từ
- settlerdomVương quốc hoặc phạm vi của những người định cưdanh từ
- settlerismHệ tư tưởng đề cao đức tính cải thiện bản thân bằng cách trở thành người định cư ở những vùng đất chưa phát triểndanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , state’s , Israel’s .Luật cho phép những người định cư ở lại trên đất tư nhân nếu họ đã xây dựng ở đó mà không biết tài sản đó thuộc về người Palestine hoặc đã làm vậy theo chỉ đạo của nhà nước, đã được liên minh cầm quyền hữu khuynh nhất từ trước đến nay của Israel hậu thuẫn.
- []aving “” , .Sau khi lấy chai rượu rum ra để làm một ly êm bụng lúc nạn nhân của sự mê hoặc bước qua cánh cửa khép hờ, ông ta đã bị thuyết phục tiếp tục uống.
- .Bạn không thể tạo ra một nhà nước thực dân định cư mà không tiêu diệt người bản địa.
Xuất hiện ở từ khác
- nativetrái nghĩaNgười đến từ nơi khác để định cư; là nhóm đối lập trong bối cảnh lịch sử.