Dịch

settlerism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ tư tưởng đề cao đức tính cải thiện bản thân bằng cách trở thành người định cư ở những vùng đất chưa phát triểndanh từkhông đếm được (uncountable)An ideology extolling the virtue of bettering oneself by becoming a settler in undeveloped lands.
  2. Quá trình chuyển đổi vùng đất hoang vắng thành khu định cưdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of converting desolate lands into settlements.
  3. Sự thay thế các quần thể bản địa bằng các quần thể phi bản địadanh từkhông đếm được (uncountable)The replacement of native populations with nonnative populations.
  4. Nhận dạng nhóm giữa những người định cư (ngược lại với người bản địa hoặc nô lệ nhập khẩu), cùng với hệ tư tưởng về tự do và sự tham gia xã hội chỉ áp dụng cho các thành viên của nhóm đódanh từkhông đếm được (uncountable)Group identification among settlers (as opposed to indigenous people or imported slaves), coupled with an ideology of freedom and social participation that applies exclusively to members of that group.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : ' , " ", , , .'
  • .., , .

AI