Dịch

agitate

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khuấy động, kích độngđộng từngoại động từ (transitive)To disturb or excite; to perturb or stir up (a person).
  2. Làm rung chuyển, lắc mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To cause to move with a violent, irregular action; to shake.
  3. Biểu tình, vận động chính trịđộng từTo participate in political agitation (sense 3).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agitateNguyên thể (infinitive)
  2. agitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. agitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. agitatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • agitate (for/against sth)vận động (để ủng hộ/phản đối cái gì)political groups agitating for social changecác nhóm chính trị đang vận động cho sự thay đổi xã hội
  • agitate to do sthvận động để làm gìHer family are agitating to have her transferred to a prison in the UK.Gia đình cô ấy đang vận động để cô được chuyển đến một nhà tù ở Anh.
  • agitate sblàm ai lo lắng, bối rối
  • agitate sthkhuấy, lắc cái gì

Cụm từ (phrase)

agitate the communicatorđộng từRung chuông như một lời triệu tập
agitated deliriumdanh từĐồng nghĩa với excited delirium

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Khởi động
  1. ngoại động từ (transitive)Khởi động, vận hànhTo set in motion; to actuate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiagitat“set in motion”
  2. mượn từ tiếng Latinhagitātus

Ví dụ

  • .Anh ấy rất lo lắng trước tin tức đó.
  • .Gió làm động biển.
  • , , .NAMBLA đang nỗ lực xây dựng một liên minh gồm các nhóm đồng tính nam, đồng tính nữ, cấp tiến và tự do dân sự để vận động chống lại các cuộc tấn công ngày càng tăng của nhà nước nhằm vào những người đồng tính nam giao thiệp với trẻ em trai.

AI