Nghĩa chính
- Kẻ kích động, nhà hoạt động, người khuấy độngdanh từOne who agitates; one who stirs up or excites others, for example political reformers.
- Dụng cụ khuấy, máy khuấy, cần khuấydanh từAn implement for shaking or mixing.
- Thành viên đại diện quân độidanh từOne of a body of men appointed by the army, in Oliver Cromwell's time, to look after their interests.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agitatorDạng gốc (base form)
- agitatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| silent agitatordanh từ | danh từ | Nhãn dán được dán ở nơi công cộng để thúc đẩy sự nghiệp chính trị xã hội |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc agitatorVí dụ
- , .Ngoài ra, họ theo dõi các nhà hoạt động chính trị và người nước ngoài đến và đi tại cảng.
- ; .Bí quyết của kẻ kích động là làm cho bản thân ngu ngốc như khán giả của mình; nhờ đó họ tin rằng họ cũng thông minh như hắn.
- .Kẻ kích động có xu hướng phóng đại những vấn đề tầm phào.