Dịch

agitator

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ kích động, nhà hoạt động, người khuấy độngdanh từOne who agitates; one who stirs up or excites others, for example political reformers.
  2. Dụng cụ khuấy, máy khuấy, cần khuấydanh từAn implement for shaking or mixing.
  3. Thành viên đại diện quân độidanh từOne of a body of men appointed by the army, in Oliver Cromwell's time, to look after their interests.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agitatorDạng gốc (base form)
  2. agitatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

silent agitatordanh từNhãn dán được dán ở nơi công cộng để thúc đẩy sự nghiệp chính trị xã hội

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ kích động

Ví dụ

  • , .Ngoài ra, họ theo dõi các nhà hoạt động chính trị và người nước ngoài đến và đi tại cảng.
  • ; .Bí quyết của kẻ kích động là làm cho bản thân ngu ngốc như khán giả của mình; nhờ đó họ tin rằng họ cũng thông minh như hắn.
  • .Kẻ kích động có xu hướng phóng đại những vấn đề tầm phào.

AI