Dịch

excite

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kích độngđộng từngoại động từ (transitive)To stir the emotions of; to cause to feel excitement.
  2. Khơi dậy, gợi lên, kích thíchđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or bring out (e.g. feelings); to stimulate.
  3. Kích từđộng từTo energize (an electromagnet); to produce a magnetic field in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exciteNguyên thể (infinitive)
  2. excitesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. excitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excite sblàm ai phấn khích
  • excite yourselflàm bản thân lo lắng, cuống quýtDon't excite yourself.Đừng quá cuống lên.
  • excite sthgây ra cái gìto excite attention/curiosity/admirationthu hút sự chú ý/gây tò mò/gây ngưỡng mộ
  • excite sth in sbgây ra cái gì cho aiThe advertising campaign failed to excite much interest in consumers.Chiến dịch quảng cáo đã không gây được nhiều sự quan tâm cho người tiêu dùng.

Cụm từ (phrase)

excite curiosityKích thích sự tò mò
excite interestKhơi dậy sự quan tâm
excite speculationDấy lên đồn đoán
excite suspicionKhơi dậy sự nghi ngờ
excite sympathyGợi mối thương cảm
self-exciteđộng từCung cấp năng lượng hoặc kích thích (nam châm trường của máy phát điện) bằng cảm ứng từ từ tính dư của lõi của nó, dẫn toàn bộ hoặc một phần dòng điện do đó tạo ra qua cuộn dây nam châm trường
excite envyKhơi dậy lòng đố kỵ
excited aboutHào hứng về

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kích thích
  1. ngoại động từ (transitive)To cause an electron to move to a higher than normal state; to promote an electron to an outer level.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kích động
Khơi dậy
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexciten
  2. từ tiếng Pháp cổexciter
  3. từ tiếng Latinhexcitō“to call out, call forth, arouse, wake up, stimulate”

Ví dụ

  • .Màn pháo hoa mở màn lễ hội đã làm phấn khích bất kỳ ai có mặt.
  • .Các cuộc cải cách chính trị đã khơi dậy sự bất ổn trong dân chúng.
  • , , .Bằng cách đặt một điện thế vào các nguyên tử neon, các electron sẽ bị kích thích, sau đó phát ra một photon khi trở lại trạng thái bình thường.

AI