Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kích độngđộng từngoại động từ (transitive)To stir the emotions of; to cause to feel excitement.
- Khơi dậy, gợi lên, kích thíchđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or bring out (e.g. feelings); to stimulate.
- Kích từđộng từTo energize (an electromagnet); to produce a magnetic field in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- excite sblàm ai phấn khích
- excite yourselflàm bản thân lo lắng, cuống quýtDon't excite yourself.Đừng quá cuống lên.
- excite sthgây ra cái gìto excite attention/curiosity/admirationthu hút sự chú ý/gây tò mò/gây ngưỡng mộ
- excite sth in sbgây ra cái gì cho aiThe advertising campaign failed to excite much interest in consumers.Chiến dịch quảng cáo đã không gây được nhiều sự quan tâm cho người tiêu dùng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excite curiosity | Kích thích sự tò mò | |
| excite interest | Khơi dậy sự quan tâm | |
| excite speculation | Dấy lên đồn đoán | |
| excite suspicion | Khơi dậy sự nghi ngờ | |
| excite sympathy | Gợi mối thương cảm | |
| self-exciteđộng từ | động từ | Cung cấp năng lượng hoặc kích thích (nam châm trường của máy phát điện) bằng cảm ứng từ từ tính dư của lõi của nó, dẫn toàn bộ hoặc một phần dòng điện do đó tạo ra qua cuộn dây nam châm trường |
| excite envy | Khơi dậy lòng đố kỵ | |
| excited about | Hào hứng về |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kích thích
- ngoại động từ (transitive)To cause an electron to move to a higher than normal state; to promote an electron to an outer level.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc exciteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexciten
- từ tiếng Pháp cổexciter
- từ tiếng Latinhexcitō“to call out, call forth, arouse, wake up, stimulate”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Màn pháo hoa mở màn lễ hội đã làm phấn khích bất kỳ ai có mặt.
- .Các cuộc cải cách chính trị đã khơi dậy sự bất ổn trong dân chúng.
- , , .Bằng cách đặt một điện thế vào các nguyên tử neon, các electron sẽ bị kích thích, sau đó phát ra một photon khi trở lại trạng thái bình thường.