Dịch

kindle

C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đốt lửađộng từngoại động từ (transitive)To start (a fire) or light (a torch, a match, coals, etc.).
  2. Nhen nhóm, khơi dậy, gợi lênđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or inspire (a passion, etc).
  3. Bùng lên, nhen nhóm, bộc phátđộng từnội động từ (intransitive)To begin to grow or take hold.
  4. Mang thai, có chửatính từkhông so sánh (not comparable)pregnant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kindleNguyên thể (infinitive)
  2. kindlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kindledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kindlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kindle sthnhóm cái gìto kindle a fire/flamenhóm lửa/ngọn lửa
  • kindle (sth)khơi dậy (điều gì)

Cụm từ (phrase)

kindle a fireNhóm lửa
kindle hopeNhen nhóm hy vọng
kindle interestKhơi dậy sự quan tâm
kindle passionKhơi dậy đam mê
kindle-coaldanh từKẻ gây rắc rối
kindle-firedanh từMột cái gì đó, chẳng hạn như một người hoặc sự kiện, khởi xướng sự kiện hoặc kích động phản ứng
Chris Kindledanh từ riêngBút danh cho một ông già Noel bí mật
kindling pointdanh từNhiệt độ thấp nhất mà tại đó một chất sẽ tự bốc cháy trong môi trường bình thường mà không cần nguồn đánh lửa bên ngoài

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đẻ
  1. nội động từ (intransitive)Đẻ, sinh conTo bring forth young; to give birth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikyndelen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkynda“to inflame”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kundijaną
danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikyndel

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . , , .Năng lượng hiếm khi xuất hiện ở nơi chúng ta cần vào lúc chúng ta muốn. Người du mục cổ đại, vì muốn xua tan cái lạnh ban đêm và thưởng thức bữa ăn quanh đống lửa trại, đã phải đi nhặt củi rồi tốn nhiều thời gian và công sức ma sát các thanh gỗ để nhóm lửa.
  • .Anh ấy đã khơi dậy sự nhiệt tình đối với dự án ở những người đồng nghiệp của mình.
  • .Con vật tội nghiệp mới chỉ vừa đẻ gần đây.

AI