Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đốt lửađộng từngoại động từ (transitive)To start (a fire) or light (a torch, a match, coals, etc.).
- Nhen nhóm, khơi dậy, gợi lênđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or inspire (a passion, etc).
- Bùng lên, nhen nhóm, bộc phátđộng từnội động từ (intransitive)To begin to grow or take hold.
- Mang thai, có chửatính từkhông so sánh (not comparable)pregnant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kindle sthnhóm cái gìto kindle a fire/flamenhóm lửa/ngọn lửa
- kindle (sth)khơi dậy (điều gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kindle a fire | Nhóm lửa | |
| kindle hope | Nhen nhóm hy vọng | |
| kindle interest | Khơi dậy sự quan tâm | |
| kindle passion | Khơi dậy đam mê | |
| kindle-coaldanh từ | danh từ | Kẻ gây rắc rối |
| kindle-firedanh từ | danh từ | Một cái gì đó, chẳng hạn như một người hoặc sự kiện, khởi xướng sự kiện hoặc kích động phản ứng |
| Chris Kindledanh từ riêng | danh từ riêng | Bút danh cho một ông già Noel bí mật |
| kindling pointdanh từ | danh từ | Nhiệt độ thấp nhất mà tại đó một chất sẽ tự bốc cháy trong môi trường bình thường mà không cần nguồn đánh lửa bên ngoài |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đẻ
- nội động từ (intransitive)Đẻ, sinh conTo bring forth young; to give birth.
Xuất hiện ở từ khác
- 生Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc kindleNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạikyndelen
- từ tiếng Bắc Âu cổkynda“to inflame”
- từ tiếng German nguyên thủy*kundijaną
danh từ, động từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạikyndel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Năng lượng hiếm khi xuất hiện ở nơi chúng ta cần vào lúc chúng ta muốn. Người du mục cổ đại, vì muốn xua tan cái lạnh ban đêm và thưởng thức bữa ăn quanh đống lửa trại, đã phải đi nhặt củi rồi tốn nhiều thời gian và công sức ma sát các thanh gỗ để nhóm lửa.
- .Anh ấy đã khơi dậy sự nhiệt tình đối với dự án ở những người đồng nghiệp của mình.
- .Con vật tội nghiệp mới chỉ vừa đẻ gần đây.