Dịch

combust

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đốt cháy; bắt lửađộng từTo burn; to catch fire.
  2. Bùng nổ với sự nhiệt tình hoặc náo nhiệtđộng từnội động từ (intransitive)To erupt with enthusiasm or boisterousness.
  3. Kết hợp chặt chẽ với mặt trời (để ảnh hưởng chiêm tinh của nó bị "cháy hết"), đôi khi được xác định là trong khoảng 8 độ 30'tính từIn close conjunction with the sun (so that its astrological influence is "burnt up"), sometimes specified to be within 8 degrees 30'.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combustNguyên thể (infinitive)
  2. combustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. combustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. combustingPhân từ I (present participle)
  5. more combustSo sánh hơn (comparative)
  6. most combustSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • combust (sth)đốt cháy (cái gì)

Cụm từ (phrase)

combustion enginedanh từĐộng cơ sử dụng sự đốt cháy nhiên liệu để tạo ra công (chuyển động)
combustion chamberdanh từBuồng đốt
combustion triangledanh từĐồng nghĩa với fire triangle
spontaneously combustChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Bị cháy
  1. Burnt.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicombust“burnt”
  2. từ tiếng Pháp trung đạicombust
  3. từ tiếng Latinhcombustus

Ví dụ

  • , , , .
  • .
  • , , , evning .

AI