Dịch

combustion

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất đốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of burning.
  2. Phản ứng sinh nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process whereby two chemicals are combined to produce heat.
  3. Phản ứng cháydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process wherein a fuel is combined with oxygen, usually at high temperature, releasing heat.
  4. Sự hỗn loạn, sự xáo động dữ dộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent agitation, tumult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combustionDạng gốc (base form)
  2. combustionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

combustion chamberdanh từBuồng đốt
internal combustion enginedanh từĐộng cơ đốt trong
products of combustionSản phẩm cháy
spontaneous combustiondanh từĐốt cháy tự phát
internal combustiondanh từQuá trình đốt nhiên liệu bên trong động cơ như động cơ diesel, tạo ra năng lượng trực tiếp chứ không phải từ bên ngoài như động cơ hơi nước
combustion enginedanh từĐộng cơ sử dụng sự đốt cháy nhiên liệu để tạo ra công (chuyển động)
spontaneous human combustiondanh từSự bốc cháy được cho là tự phát của con người mà không có nguồn đánh lửa rõ ràng bên ngoài
pre-combustiontính từXảy ra trước quá trình đốt cháy

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

combust-ion

  1. từ tiếng Pháp cổcombustion
  2. từ tiếng Latinhcombustio

Ví dụ

  • / Hurld ' / / , / , / ' .Đấng Toàn năng đã ném hắn cắm đầu bốc cháy từ tầng trời cao thẳm với sự tàn phá và hỗn loạn khủng khiếp xuống chốn diệt vong không đáy, để giam cầm nơi đó trong xiềng xích kim cương và ngọn lửa trừng phạt, kẻ đã dám thách thức Đấng Toàn năng bằng vũ khí.
  • .Bruno chết vì hiện tượng người tự bốc cháy.
  • .Cần có oxy để duy trì sự cháy.

AI