Dịch

internal combustion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình đốt nhiên liệu bên trong động cơ như động cơ diesel, tạo ra năng lượng trực tiếp chứ không phải từ bên ngoài như động cơ hơi nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The process where fuel is burned within an engine such as a diesel engine, producing power directly as opposed to externally such as in a steam engine.

Cụm từ (phrase)

internal combustion enginedanh từĐộng cơ đốt trong
internal combustion enginedtính từCó động cơ đốt trong

Ví dụ

  • .
  • , .

AI