Dịch

combustible

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dễ cháy, bắt lửatính từCapable of burning.
  2. Chất dễ cháydanh từA material that is capable of burning.
  3. Thuốc lá điếudanh từA cigarette or a similar product intended for smoking, as opposed to an electronic cigarette.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combustibleDạng gốc (base form)
  2. combustiblesSố nhiều (plural)
  3. more combustibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most combustibleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-combustibleChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nóng nảy
  1. Nóng nảy, dễ giậnEasily kindled or excited; quick; fiery; irascible.

Nguồn gốc (etymology)

combust-ible

  1. từ tiếng Pháp trung đạicombustible
  2. mượn từ tiếng Latinhcombustibilis

Ví dụ

  • .Tội lỗi đối với tâm hồn cũng như lửa đối với chất dễ cháy.
  • world’s world’s .Người giàu nhất thế giới đã nhúng tay vào một số xung đột dễ bùng nổ nhất thế giới.
  • , , .Một chiếc bánh xe quấn vật liệu dễ cháy đã được châm lửa và lăn xuống đồi.

AI