flammable
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dễ cháytính từCapable of burning.
- Dễ bắt lửatính từEasily set on fire.
- Dễ cháy nổtính từSubject to easy ignition and rapid flaming combustion.
- Chất dễ cháydanh từAny flammable substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flammableDạng gốc (base form)
- flammablesSố nhiều (plural)
- more flammableSo sánh hơn (comparative)
- most flammableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc flammableTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dễ gây tranh cãi
- Very likely to cause fighting or controversy; extremely contentious.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dễ cháy
Chất dễ cháy
Khác
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ inflammable
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .. , .Khi xem xét khả năng cam kết lực lượng Hoa Kỳ tới Nam Việt Nam, Hội đồng Tham mưu trưởng Liên quân đã xem xét tình hình quan trọng tổng thể ở Đông Nam Á với sự nhấn mạnh đặc biệt vào tình hình dễ gây tranh cãi hiện nay ở Nam Việt Nam.
- .Acetone cực kỳ dễ cháy.
- . .Cẩn thận. Nó rất dễ cháy.