Dịch

flammable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dễ cháytính từCapable of burning.
  2. Dễ bắt lửatính từEasily set on fire.
  3. Dễ cháy nổtính từSubject to easy ignition and rapid flaming combustion.
  4. Chất dễ cháydanh từAny flammable substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flammableDạng gốc (base form)
  2. flammablesSố nhiều (plural)
  3. more flammableSo sánh hơn (comparative)
  4. most flammableSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc flammable

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dễ gây tranh cãi
  1. Very likely to cause fighting or controversy; extremely contentious.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ inflammable

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .. , .Khi xem xét khả năng cam kết lực lượng Hoa Kỳ tới Nam Việt Nam, Hội đồng Tham mưu trưởng Liên quân đã xem xét tình hình quan trọng tổng thể ở Đông Nam Á với sự nhấn mạnh đặc biệt vào tình hình dễ gây tranh cãi hiện nay ở Nam Việt Nam.
  • .Acetone cực kỳ dễ cháy.
  • . .Cẩn thận. Nó rất dễ cháy.

AI