inflammable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khả năng cháytính từCapable of burning.
- Dễ dàng bắt lửatính từEasily set on fire.
- Dễ bị kích động; khởi hành bởi một lý do nhỏ nhất; dễ nổi giận hoặc bị viêmtính từEasily excited; set off by the slightest excuse; easily enraged or inflamed.
- Chất dễ cháydanh từAny inflammable substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflammableDạng gốc (base form)
- inflammablesSố nhiều (plural)
- more inflammableSo sánh hơn (comparative)
- most inflammableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inflammable liquids | Chất lỏng dễ cháy | |
| inflammable airdanh từ | danh từ | Hydrogen.chưa dịch |
| inflammable cinnabardanh từ | danh từ | Idrialite.chưa dịch |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không có khả năng đốt cháy
- Không có khả năng đốt cháy; không dễ dàng bắt lửa. Từ in- + dễ cháy, thông qua backformationIncapable of burning; not easily set on fire. From in- + flammable, via backformation.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha