Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự viêm, tình trạng viêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being inflamed.
- Viêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition of any part of the body, consisting of congestion of the blood vessels, with obstruction of the blood current, and growth of morbid tissue. It is manifested outwardly by redness and swelling, attended with heat and pain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inflammationDạng gốc (base form)
- inflammationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acute inflammation | Viêm cấp tính | |
| chronic inflammation | Viêm mãn tính | |
| inflammation of the skin | Viêm da | |
| reduce inflammation | Giảm viêm | |
| signs of inflammation | Dấu hiệu viêm | |
| cause inflammation | Gây viêm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự đốt cháy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inflaming, kindling, or setting on fire.
Ví dụ
- , , một sự sục sôi của tâm trí, của thể chế chính trị, hoặc của các đảng phái
- .Chà là giảm viêm
- .Chất béo bão hòa gây viêm
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inflammationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung