Dịch

ignition

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ phận đánh lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of igniting.
  2. Sự bắt lửa, sự bốc cháydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The initiation of combustion.
  3. Hệ thống đánh lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system for activating combustion in a combustion engine.
  4. Ổ khóa điện, ổ khóa xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Receptacle for a key used to start the engine in a vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ignitionDạng gốc (base form)
  2. ignitionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ignition keydanh từChìa khóa xe
ignition switchỔ khóa điện
ignition systemHệ thống đánh lửa
turn off the ignitionTắt máy xe
turn on the ignitionBật khóa điện
ignition coildanh từĐồng nghĩa với spark coil
ignition timingdanh từĐối với động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, thời điểm phát ra tia lửa điện trong buồng đốt so với vị trí hiện tại của pít-tông và góc trục khuỷu, gần cuối hành trình nén
ignition tube testdanh từKỹ thuật phân tích trong đó mẫu được gia nhiệt trong ống kín, các kim loại dễ bay hơi được loại bỏ bằng cách thăng hoa đến phần nguội hơn của ống, từ đó chúng có thể được lấy ra và cân

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự bốc cháy nhiệt hạch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon of a thermonuclear fusion reaction becoming self-sustaining and no longer requiring external heating.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhignītiō

Ví dụ

  • .Cắm chìa khóa vào ổ rồi vặn sang phải.
  • .Anh ấy đã vặn chìa khóa khởi động.
  • .Bật khóa điện lên.

AI