Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ phận đánh lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of igniting.
- Sự bắt lửa, sự bốc cháydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The initiation of combustion.
- Hệ thống đánh lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system for activating combustion in a combustion engine.
- Ổ khóa điện, ổ khóa xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Receptacle for a key used to start the engine in a vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ignitionDạng gốc (base form)
- ignitionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ignition keydanh từ | danh từ | Chìa khóa xe |
| ignition switch | Ổ khóa điện | |
| ignition system | Hệ thống đánh lửa | |
| turn off the ignition | Tắt máy xe | |
| turn on the ignition | Bật khóa điện | |
| ignition coildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spark coil |
| ignition timingdanh từ | danh từ | Đối với động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, thời điểm phát ra tia lửa điện trong buồng đốt so với vị trí hiện tại của pít-tông và góc trục khuỷu, gần cuối hành trình nén |
| ignition tube testdanh từ | danh từ | Kỹ thuật phân tích trong đó mẫu được gia nhiệt trong ống kín, các kim loại dễ bay hơi được loại bỏ bằng cách thăng hoa đến phần nguội hơn của ống, từ đó chúng có thể được lấy ra và cân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự bốc cháy nhiệt hạch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon of a thermonuclear fusion reaction becoming self-sustaining and no longer requiring external heating.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ignitionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhignītiō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cắm chìa khóa vào ổ rồi vặn sang phải.
- .Anh ấy đã vặn chìa khóa khởi động.
- .Bật khóa điện lên.