Nghĩa chính
- Đối với động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa điện, thời điểm phát ra tia lửa điện trong buồng đốt so với vị trí hiện tại của pít-tông và góc trục khuỷu, gần cuối hành trình néndanh từkhông đếm được (uncountable)Of a spark ignition internal combustion engine, the timing, relative to the current piston position and crankshaft angle, of the release of a spark in the combustion chamber near the end of the compression stroke.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basic ignition timingdanh từ | danh từ | Vị trí của trục khuỷu so với điểm chết trên khi piston nằm ở đỉnh hành trình nén |
| dynamic ignition timingdanh từ | danh từ | Quá trình tính toán tính toán thời điểm đánh lửa tối ưu cho động cơ |