Dịch

ignition tube test

danh từ (noun)
US/ˌɪɡˈnɪʃən ˈtub ˈtɛst/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật phân tích trong đó mẫu được gia nhiệt trong ống kín, các kim loại dễ bay hơi được loại bỏ bằng cách thăng hoa đến phần nguội hơn của ống, từ đó chúng có thể được lấy ra và cândanh từAn analytical technique in which a sample is heated in a sealed tube, volatile metals being removed by sublimation to a cooler part of the tube from where they can be removed and weighed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ignition tube testDạng gốc (base form)
  2. ignition tube testsSố nhiều (plural)

AI