毁
毀HSK6
Hán-Việt: huỷ
huǐ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hủy, phá hủy, làm hỏngto destroy; to ruin
- Phỉ báng, bôi nhọ, vu khốngto defame; to slander
- Thiêu hủy, đốt cháyto destroy by fire
- Nói xấu, bôi nhọto defame
Chữ và bộ thủ (character, radical)
毁
huǐhuỷ
Bộ: 殳 · thù (binh khí)13 nét
destroyCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Vu khống
- Vu khống, phỉ bángto slander
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.