Dịch

毁

毀
HSK6
Hán-Việt: huỷ
huǐ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hủy, phá hủy, làm hỏngto destroy; to ruin
  2. Phỉ báng, bôi nhọ, vu khốngto defame; to slander
  3. Thiêu hủy, đốt cháyto destroy by fire
  4. Nói xấu, bôi nhọto defame

Chữ và bộ thủ (character, radical)

毁
huǐhuỷ
Bộ: 殳 · thù (binh khí)13 nét
destroy

Cụm từ (phrase)

摧毁Phá hủy, tàn phá, tiêu diệt
毁于一旦Hủy trong chốc lát, đổ sông đổ biển

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Vu khống
  1. Vu khống, phỉ bángto slander

Ví dụ

  • 。Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.

AI