Dịch

incendiary

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪnˈsɛn.dɪ.əɹ.i/US/ɪnˈsɛn.di.ɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gây cháy, dễ cháytính từCapable of, or used for, or actually causing fire.
  2. Do cố ý đốttính từOf a damaging fire, intentionally caused rather than accidental.
  3. Kích động, xúi giụctính từIntentionally stirring up strife, riot, rebellion.
  4. Vật gây cháy, vũ khí cháydanh từSomething capable of causing fire, particularly a weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incendiaryDạng gốc (base form)
  2. incendiariesSố nhiều (plural)
  3. more incendiarySo sánh hơn (comparative)
  4. most incendiarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-incendiarytính từNgăn chặn lửa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Kích động
  1. Kích động, dễ gây bất bìnhInflammatory, emotionally charged.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( , , , ).Chúng tôi nhìn thấy những bức ảnh chụp những thi thể đầy những mảnh đạn từ bom mảnh hoặc bị cháy thành than do vũ khí gây cháy (ngoài bom napalm, người Mỹ còn thả phốt pho trắng, Thermit và magie lên người Việt Nam).
  • ; , .Nhà nước phải chứng minh ngoài sự nghi ngờ hợp lý rằng vụ cháy có nguồn gốc do phóng hỏa; nghĩa là, đó không phải là tai nạn và bị cáo đã cố ý hoặc liều lĩnh gây ra.
  • ; .Chính trị là một chủ đề dễ gây tranh cãi; nó có xu hướng làm bùng phát các cuộc cãi vã.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gây cháy
Kẻ phóng hỏa
Kẻ kích động

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiincendiarie
  2. từ tiếng Pháp cổincendiaire
  3. từ tiếng Latinhincendiārius“setting alight”

AI