Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gây cháy, dễ cháytính từCapable of, or used for, or actually causing fire.
- Do cố ý đốttính từOf a damaging fire, intentionally caused rather than accidental.
- Kích động, xúi giụctính từIntentionally stirring up strife, riot, rebellion.
- Vật gây cháy, vũ khí cháydanh từSomething capable of causing fire, particularly a weapon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incendiaryDạng gốc (base form)
- incendiariesSố nhiều (plural)
- more incendiarySo sánh hơn (comparative)
- most incendiarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-incendiarytính từ | tính từ | Ngăn chặn lửa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Kích động
- Kích động, dễ gây bất bìnhInflammatory, emotionally charged.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( , , , ).Chúng tôi nhìn thấy những bức ảnh chụp những thi thể đầy những mảnh đạn từ bom mảnh hoặc bị cháy thành than do vũ khí gây cháy (ngoài bom napalm, người Mỹ còn thả phốt pho trắng, Thermit và magie lên người Việt Nam).
- ; , .Nhà nước phải chứng minh ngoài sự nghi ngờ hợp lý rằng vụ cháy có nguồn gốc do phóng hỏa; nghĩa là, đó không phải là tai nạn và bị cáo đã cố ý hoặc liều lĩnh gây ra.
- ; .Chính trị là một chủ đề dễ gây tranh cãi; nó có xu hướng làm bùng phát các cuộc cãi vã.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc incendiaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiincendiarie
- từ tiếng Pháp cổincendiaire
- từ tiếng Latinhincendiārius“setting alight”