Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
incendigel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hỗn hợp xăng, benzen và polystyrene, được sử dụng như bom napalm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A mixture of petrol, benzene and polystyrene, used like napalm.
Nguồn gốc
(etymology)
incendiary
+
gel
AI
1
Hỗn hợp xăng
1
Hỗn hợp xăng
1
Hỗn hợp xăng