Dịch

gel

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Geldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A semi-solid to almost solid colloid of a solid and a liquid, such as jelly, cheese or opal.
  2. Gel, keo vuốt tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any gel intended for a particular cosmetic use, such as for styling the hair.
  3. Tấm lọc màu, phim nhựa trongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A film of flexible transparent plastic (such as acetate, celluloid, or cellophane) suitable for making superimpositions or diapositives (image to overlay on other images, especially for overhead projectors); a digital virtual equivalent of this.
  4. Vuốt gel, xịt gelđộng từngoại động từ (transitive)To apply (cosmetic) gel to (the hair, etc).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gelNguyên thể (infinitive)
  2. gelsSố nhiều (plural)
  3. gelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

apply gelThoa gel
hair geldanh từKeo vuốt tóc
rub gelXoa gel
shower geldanh từSữa tắm
styling gelGel tạo kiểu tóc
gel pendanh từCây bút sử dụng mực có sắc tố lơ lửng trong gel gốc nước
sol-geldanh từVật liệu rắn được tạo ra bằng cách chuyển đổi các monome thành dung dịch keo (sol) đóng vai trò là tiền thân cho một mạng lưới tích hợp (hoặc gel) của các hạt rời rạc hoặc các polyme mạng
hand geldanh từGel kháng khuẩn cho tay

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Cô gái
  1. Cô gái, thiếu nữA girl.

Ví dụ

  • , , .Các nhà nghiên cứu đã phát triển một loại gel mới mà họ cho biết là bền như kim loại, có độ dẻo như thạch và có thể cách mạng hóa cách cơ thể chúng ta chữa lành vết thương cũng như lão hóa.
  • " , ," .Nào xin đừng gây rắc rối nữa, cô gái thân yêu của tôi, bác Andrew nói.
  • , , . – , , – 600 .Mọi chuyện kết thúc như thường lệ, với nụ cười quen thuộc ấy. Cristiano Ronaldo – mái tóc vuốt gel, nụ cười rạng rỡ, đôi chân ma thuật – sẽ không bao giờ quên đêm ghi bàn thắng thứ 600 trong sự nghiệp gần như không tưởng của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đông đặc

Nguồn gốc (etymology)

Thomas Graham đặt ra năm the mid 19th century

  1. từ tiếng Phápgélatine
  2. từ tiếng Ýgelatina
  3. từ tiếng Latinhgelatus

AI