Dịch

aerosol

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛə.ɹəˌsɒl/US/ˈɛɚ.əˌsɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bình phundanh từA mixture of fine solid particles or liquid droplets suspended in a gaseous medium.
  2. Bình xịtdanh từAn aerosol can.
  3. Chất trong bình xịtdanh từThe payload (e.g. insecticide, paint, oil, cosmetics) and propellant contained by an aerosol can.
  4. Phun aerosolđộng từngoại động từ (transitive)To spray with an aerosol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aerosolNguyên thể (infinitive)
  2. aerosolsSố nhiều (plural)
  3. aerosoledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aerosolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. aerosolingPhân từ I (present participle)
  6. aerosollingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

aerosol candanh từHộp có chứa chất điều áp có thể được giải phóng dưới dạng bình xịt khi nhấn nút
aerosol bombdanh từThiết kế ban đầu cho bình xịt: một loại thép cỡ cầm tay có thể nạp lại được, có thể nạp khí hóa lỏng có áp suất và sản phẩm sẽ thoát ra dưới dạng sương mù hoặc bọt
aerosol cheesedanh từSản phẩm phết phô mai chế biến đóng hộp, với phô mai được đựng trong hộp có áp suất tương tự như hộp kem đánh bông
aerosol stringdanh từBọt màu chảy ra từ bình xịt, như một món quà dành cho bữa tiệc; sự phát thải mạnh mẽ của bọt này

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hệ khí dung
  1. A colloidal system in which the dispersed phase is composed of either solid or liquid particles and in which the dispersal medium is some gas, usually air.

Nguồn gốc (etymology)

aero-sol“solution”

Ví dụ

  • , , .Ví dụ về các aerosol phổ biến là sương mù, sương muối và khói.
  • . .Lối ra vào cửa và không gian đi lên bậc thang đã được phun aerosol ngay trước khi hành khách bắt đầu bước vào. Lần phun thứ hai được thực hiện sau khi họ đã lên tàu.
  • .Bình xịt rất dễ bắt lửa.

AI