Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aerosoliser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiết bị dùng để tạo khí dung
danh từ
A device used for aerosolising.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aerosoliser
Dạng gốc
(base form)
aerosoliser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
aerosolise
+
-er
AI
1
Thiết bị dùng để tạo khí dung
1
Thiết bị dùng để tạo khí dung
1
Thiết bị dùng để tạo khí dung