Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Sự phát xạ mạnh của một vật gì đó, đặc biệt là ở dạng giọt hoặc hạt nhỏ; sự bắn tung tóe hoặc phún xạdanh từđếm được (countable)A forceful emission of something, especially in small drops or particles; a spluttering or sputtering.
- Âm thanh nghẹn ngào hoặc khạc nhổ mạnh mẽdanh từđếm được (countable)A forceful choking or spitting sound.
- Sự hỗn loạn ồn àodanh từđếm được (countable)A noisy commotion.
- Phát ra một cách mạnh mẽ (cái gì đó), đặc biệt là ở dạng giọt hoặc hạt nhỏ; lắp bắpđộng từngoại động từ (transitive)To forcefully emit (something), especially in small drops or particles; to sputter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- splutterNguyên thể (infinitive)
- spluttersSố nhiều (plural)
- splutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- splutteringPhân từ I (present participle)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 1
Sự bất đồng hoặc tranh chấp
- đếm được (countable)A disagreement or dispute.
Ví dụ
- , . .
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc splutterNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha