Dịch

splutter

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˈsplʌtə/US/ˈsplʌtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Sự phát xạ mạnh của một vật gì đó, đặc biệt là ở dạng giọt hoặc hạt nhỏ; sự bắn tung tóe hoặc phún xạdanh từđếm được (countable)A forceful emission of something, especially in small drops or particles; a spluttering or sputtering.
  2. Âm thanh nghẹn ngào hoặc khạc nhổ mạnh mẽdanh từđếm được (countable)A forceful choking or spitting sound.
  3. Sự hỗn loạn ồn àodanh từđếm được (countable)A noisy commotion.
  4. Phát ra một cách mạnh mẽ (cái gì đó), đặc biệt là ở dạng giọt hoặc hạt nhỏ; lắp bắpđộng từngoại động từ (transitive)To forcefully emit (something), especially in small drops or particles; to sputter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splutterNguyên thể (infinitive)
  2. spluttersSố nhiều (plural)
  3. splutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. splutteringPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 1
Sự bất đồng hoặc tranh chấp
  1. đếm được (countable)A disagreement or dispute.

Ví dụ

  • , . .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI