Dịch

sputter

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈspʌtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vật chất ẩm văng ra ngoài thành những hạt nhỏ tách rờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Moist matter thrown out in small detached particles.
  2. Lời nói bối rối và vội vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Confused and hasty speech.
  3. Tiết ra nước bọt hoặc nhổ từ miệng thành từng phần nhỏ, rải rác, như khi nói nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To emit saliva or spit from the mouth in small, scattered portions, as in rapid speaking.
  4. Nói nhanh đến mức chảy nước miếng; thốt ra những lời vội vàng và không rõ ràng, với âm thanh lắp bắp, như trong cơn thịnh nộđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak so rapidly as to emit saliva; to utter words hastily and indistinctly, with a spluttering sound, as in rage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sputterNguyên thể (infinitive)
  2. sputtersSố nhiều (plural)
  3. sputteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sputteringPhân từ I (present participle)
  5. sputtererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sputter sthlắp bắp điều gì, nói lắp bắp điều gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Ném đi bất cứ thứ gì
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Ném đi bất cứ thứ gì, như những tia hơi nước nhỏ, với âm thanh giống như tiếng xì xầm của một ngườiTo throw out anything, as little jets of steam, with a noise like that made by one sputtering.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*sputren

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • bút viết xoàn xoạt trên giấy
  • nói lắp bắp với ai
  • [...] , , , , , . , , , !

AI