Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thất bại do ngọn lửa tắtđộng từTo fail due to extinction of flame.
- Thất bại, thường là một cách ngoạn mụcđộng từTo fail, usually spectacularly.
- Dừng lại vì kiệt sứcđộng từnội động từ (intransitive)To stop due to exhaustion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flame outNguyên thể (infinitive)
- flames outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- flamed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- flaming outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flame up nh to flame outcụm từ | cụm từ | Thẹn đỏ bừng mặt |
| flame-out | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đột nhiên trở nên tức giận
- Đột nhiên trở nên tức giận; bùng phát sự phẫn nộ hoặc cảm xúc tương tự; bùng lênTo become suddenly angry; to break out into indignation or similar emotion; to flare up.
Họ từ (word family)
cùng gốc flame outVí dụ
- 24 1998, analyzer's .
- [] , , , ; .
- , 75# [....] , .