Dịch

flame out

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thất bại do ngọn lửa tắtđộng từTo fail due to extinction of flame.
  2. Thất bại, thường là một cách ngoạn mụcđộng từTo fail, usually spectacularly.
  3. Dừng lại vì kiệt sứcđộng từnội động từ (intransitive)To stop due to exhaustion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flame outNguyên thể (infinitive)
  2. flames outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flamed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flaming outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flame up nh to flame outcụm từThẹn đỏ bừng mặt
flame-outChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đột nhiên trở nên tức giận
  1. Đột nhiên trở nên tức giận; bùng phát sự phẫn nộ hoặc cảm xúc tương tự; bùng lênTo become suddenly angry; to break out into indignation or similar emotion; to flare up.

Ví dụ

  • 24 1998, analyzer's .
  • [] , , , ; .
  • , 75# [....] , .

AI