Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trở nên phấn khích hoặc say mê về điều gì đóđộng từTo become excited or enthused about something.
- Bị kẻ thù tấn công bằng súng; ở dưới hỏa lựcđộng từTo be subjected to enemy attack with firearms; to be under fire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take fireNguyên thể (infinitive)
- takes fireNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took fire (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken fire (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking firePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bắt lửa
- Bắt lửa; bắt đầu cháyTo catch fire; to begin to burn.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .
- , ?
- .