Dịch

take fire

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ˈfaɪ.ə/US/ˈteɪk ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trở nên phấn khích hoặc say mê về điều gì đóđộng từTo become excited or enthused about something.
  2. Bị kẻ thù tấn công bằng súng; ở dưới hỏa lựcđộng từTo be subjected to enemy attack with firearms; to be under fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take fireNguyên thể (infinitive)
  2. takes fireNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took fire (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken fire (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking firePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bắt lửa
  1. Bắt lửa; bắt đầu cháyTo catch fire; to begin to burn.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , ?
  • .

AI