Dịch

gutter

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈɡʌt.ə/US/ˈɡʌt.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Rãnh nướcdanh từA prepared channel in a surface, especially at the side of a road adjacent to a curb, intended for the drainage of water.
  2. Mương ven đường, rãnh lề đườngdanh từA ditch along the side of a road.
  3. Chảy thành dòng, xói thành rãnhđộng từTo flow or stream; to form gutters.
  4. Hạ lưu, đê tiện, tục tĩutính từVulgar, sordid, or low-class.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gutterNguyên thể (infinitive)
  2. guttersSố nhiều (plural)
  3. gutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gutteringPhân từ I (present participle)
  5. more gutterSo sánh hơn (comparative)
  6. most gutterSo sánh nhất (superlative)

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Máng xối
  1. A duct or channel beneath the eaves of a building to carry rain water; eavestrough.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigutter
  2. từ tiếng Anglo-Normanguttere
  3. từ tiếng Pháp cổgoutiere
danh từ

gut-er

Ví dụ

  • , [] , [] Chúng không sạch như có thể thấy, vì nước chỉ thoát qua một rãnh duy nhất ở giữa đường.
  • , .Khi Mike đỗ xe, các bánh bên phải sụt xuống một con rãnh không trải nhựa, dần bị dòng nước mưa chảy xiết trên đường xói thành hố sâu nham nhở.
  • .Máng xối phải được dọn sạch lá cây vài lần mỗi năm.

AI