Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bệnh gút, bệnh thống phongdanh từkhông đếm được (uncountable)An extremely painful inflammation of joints, especially of the big toe, caused by a metabolic defect resulting in the accumulation of uric acid in the blood and the deposition of urates around the joints.
- Giọt, vệt, tiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với ofA drop; a spurt or splotch.
- Phun ra, tuôn rađộng từnội động từ (intransitive)To spurt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gout flydanh từ | danh từ | Loài ruồi thuộc loài Chlorops pumilionis |
| gout plantdanh từ | danh từ | Cuống bệnh gút |
| French goutdanh từ | danh từ | Bệnh giang mai |
| gout ivydanh từ | danh từ | Cây kèn (Ajuga) |
| haut goutdanh từ | danh từ | Một chút vết thối rữa, đặc biệt là ở thịt thú rừng, từng được coi là đáng ưa chuộng; xấp xỉ, vui tươi |
| gout stalkdanh từ | danh từ | Jatropha podagrica, một loại cây lá thuộc họ spurge được trồng làm cảnh |
| gout-riddentính từ | tính từ | Bị hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh gút |
| be fast with goutcụm từ | cụm từ | Nằm liệt giường vì bệnh gút |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thống phong
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease of wheat and cornstalks, caused by insect larvae.
Ví dụ
- ( , Kublai ); .Trước đây bệnh gút phần lớn chỉ giới hạn ở nền văn minh phương Tây (với một số ngoại lệ, như nhà cai trị Mông Cổ Hốt Tất Liệt); giờ đây sự tàn phá của nó mang tính toàn cầu.
- ... . .... một tia máu đen nhầy nhụa bật ra. Lúc đó một tiếng thét lớn vang lên và James Mure ngã chúi xuống cát như thể vừa chết đột ngột.
- dripping-pan, , , : , […]Một cải tiến hiện đại là cho rong biển vào chảo hứng mỡ, khi rưới mỡ, nó tạo ra hương vị đậm đà: hoặc một miếng thịt lớn có thể được phục vụ trên một cân rưỡi rong biển, hầm trong sốt nâu với xốt cà chua […]
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc goutNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha