Dịch

gout

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bệnh gút, bệnh thống phongdanh từkhông đếm được (uncountable)An extremely painful inflammation of joints, especially of the big toe, caused by a metabolic defect resulting in the accumulation of uric acid in the blood and the deposition of urates around the joints.
  2. Giọt, vệt, tiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với ofA drop; a spurt or splotch.
  3. Phun ra, tuôn rađộng từnội động từ (intransitive)To spurt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goutNguyên thể (infinitive)
  2. goutsSố nhiều (plural)
  3. goutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. goutingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gout flydanh từLoài ruồi thuộc loài Chlorops pumilionis
gout plantdanh từCuống bệnh gút
French goutdanh từBệnh giang mai
gout ivydanh từCây kèn (Ajuga)
haut goutdanh từMột chút vết thối rữa, đặc biệt là ở thịt thú rừng, từng được coi là đáng ưa chuộng; xấp xỉ, vui tươi
gout stalkdanh từJatropha podagrica, một loại cây lá thuộc họ spurge được trồng làm cảnh
gout-riddentính từBị hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh gút
be fast with goutcụm từNằm liệt giường vì bệnh gút

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thống phong
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease of wheat and cornstalks, caused by insect larvae.

Ví dụ

  • ( , Kublai ); .Trước đây bệnh gút phần lớn chỉ giới hạn ở nền văn minh phương Tây (với một số ngoại lệ, như nhà cai trị Mông Cổ Hốt Tất Liệt); giờ đây sự tàn phá của nó mang tính toàn cầu.
  • ... . .... một tia máu đen nhầy nhụa bật ra. Lúc đó một tiếng thét lớn vang lên và James Mure ngã chúi xuống cát như thể vừa chết đột ngột.
  • dripping-pan, , , : , […]Một cải tiến hiện đại là cho rong biển vào chảo hứng mỡ, khi rưới mỡ, nó tạo ra hương vị đậm đà: hoặc một miếng thịt lớn có thể được phục vụ trên một cân rưỡi rong biển, hầm trong sốt nâu với xốt cà chua […]

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigoute
  2. từ tiếng Pháp cổgote
  3. từ tiếng Latinhgutta“drop”

Cùng gốc (doublet)gouttegutta

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápgoût

Ngôn ngữ khác

AI