Nghĩa chính
- Bệnh gút, do bệnh gúttính từSuffering from gout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gouty-handedtính từ | tính từ | Bị bệnh gút ở tay |
| gouty arthritisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gout |
| goutystalk nettlespurgedanh từ | danh từ | Cây Jatropha podagrica |
Ví dụ
- — , , , ’ .
- landing-stage, , , [.]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc goutyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha