Nghĩa chính
- Gây rađộng từngoại động từ (transitive)To call out; to draw out or bring forth.
- Gợi lên, gợi nhớđộng từngoại động từ (transitive)To cause the manifestation of something (emotion, picture, etc.) in someone's mind or imagination.
- Gợi ra, khơi gợiđộng từngoại động từ (transitive)To elicit a response.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- evoke sthgợi nhớ cái gì, gợi lên cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evoke an emotional response | Gợi ra phản ứng cảm xúc | |
| evoke feelings | Gợi lên cảm xúc | |
| evoke images | Gợi lên hình ảnh | |
| evoke memories | Gợi lại ký ức | |
| evoke sympathy | Khơi gợi sự đồng cảm | |
| evoked setdanh từ | danh từ | Nhóm nhỏ các thương hiệu mà người tiêu dùng cân nhắc trước khi mua hàng |
| evoked potentialdanh từ | danh từ | Điện thế được ghi lại từ người hoặc động vật sau khi xuất hiện một kích thích, khác với điện thế tự phát được phát hiện bằng điện não đồ hoặc điện cơ đồ |
| re-evoke | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc evokeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápévoquer
- từ tiếng Latinhēvocō“to call out, summon”
Ví dụ
- .Chứng kiến việc này xảy ra đều gợi lên trong tôi cả nỗi sợ hãi lẫn giận dữ.
- ... 6.20 .. , , , "" "" 4-6-0.Chuyến tàu nổi bật trên tuyến L.M.S. là chuyến 6 giờ 20 tối từ Birmingham, đến ga Euston trong hai giờ sau các điểm dừng trung gian tại Coventry, Rugby và Watford Junction, đồng thời khơi dậy những màn thể hiện xuất sắc từ các đầu máy 4-6-0 lớp Patriot và Jubilee.
- .Họ đã cử hành một nghi thức để triệu hồi các vị thần.