Dịch

evoke

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gây rađộng từngoại động từ (transitive)To call out; to draw out or bring forth.
  2. Gợi lên, gợi nhớđộng từngoại động từ (transitive)To cause the manifestation of something (emotion, picture, etc.) in someone's mind or imagination.
  3. Gợi ra, khơi gợiđộng từngoại động từ (transitive)To elicit a response.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evokeNguyên thể (infinitive)
  2. evokesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. evokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. evokingPhân từ I (present participle)
  5. evokerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • evoke sthgợi nhớ cái gì, gợi lên cái gì

Cụm từ (phrase)

evoke an emotional responseGợi ra phản ứng cảm xúc
evoke feelingsGợi lên cảm xúc
evoke imagesGợi lên hình ảnh
evoke memoriesGợi lại ký ức
evoke sympathyKhơi gợi sự đồng cảm
evoked setdanh từNhóm nhỏ các thương hiệu mà người tiêu dùng cân nhắc trước khi mua hàng
evoked potentialdanh từĐiện thế được ghi lại từ người hoặc động vật sau khi xuất hiện một kích thích, khác với điện thế tự phát được phát hiện bằng điện não đồ hoặc điện cơ đồ
re-evokeChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápévoquer
  2. từ tiếng Latinhēvocō“to call out, summon”

Ví dụ

  • .Chứng kiến việc này xảy ra đều gợi lên trong tôi cả nỗi sợ hãi lẫn giận dữ.
  • ... 6.20 .. , , , "" "" 4-6-0.Chuyến tàu nổi bật trên tuyến L.M.S. là chuyến 6 giờ 20 tối từ Birmingham, đến ga Euston trong hai giờ sau các điểm dừng trung gian tại Coventry, Rugby và Watford Junction, đồng thời khơi dậy những màn thể hiện xuất sắc từ các đầu máy 4-6-0 lớp Patriot và Jubilee.
  • .Họ đã cử hành một nghi thức để triệu hồi các vị thần.

AI