Dịch

evocation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự gợi lên, sự gọi lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of calling out or forth, or evoking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evocationDạng gốc (base form)
  2. evocationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiévocation

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • sự gợi lên đầy không khí về nỗi chán chường đô thị

AI