evocation
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gợi lên, sự gọi lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of calling out or forth, or evoking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evocationDạng gốc (base form)
- evocationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiévocation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc evocationVí dụ
- sự gợi lên đầy không khí về nỗi chán chường đô thị