Dịch

evocationism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách tiếp cận để tạo ra tác phẩm nghệ thuật mà nghệ sĩ nhằm mục đích gợi lên những ý tưởng nhất định ở khán giảdanh từkhông đếm được (uncountable)An approach to creating artworks by which the artist aims to evoke certain ideas in the audience.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ,

AI