Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xui khiếnđộng từngoại động từ (transitive)To lead by persuasion or influence; incite or prevail upon.
- Gây ra, dẫn đếnđộng từngoại động từ (transitive)To cause, bring about, lead to.
- Giục sinh, kích đẻđộng từngoại động từ (transitive)To induce the labour of (a pregnant woman).
- Cảm ứngđộng từTo cause or produce (electric current or a magnetic state) by a physical process of induction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- induce sb to do sththuyết phục ai làm gì
- induce sthgây ra cái gì
- induce sb/sthgây chuyển dạ, kích thích sinh (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| induce labor | Giục sinh | |
| induce sleep | Gây buồn ngủ | |
| induce vomiting | Gây nôn | |
| self-induceđộng từ | động từ | Gây ra trong, cho, hoặc trên chính mình |
| induced comadanh từ | danh từ | Hôn mê nhân tạo |
| induced drag | Lực cản cảm ứng | |
| induced labor | Chuyển dạ kích thích | |
| enzyme-inducing medicationdanh từ | danh từ | Loại thuốc làm tăng nồng độ của bất kỳ enzyme nào trong máu (do cố ý hoặc do tác dụng phụ); thường, cụ thể hơn là nồng độ men gan (chủ yếu là AST và ALT) trong máu cao hơn |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Quy nạp
- ngoại động từ (transitive)To infer by induction.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc induce- inducerNgười, hoặc cái đó, gây radanh từ
- induciveTrường hợp chỉ ra bệnh nhân phải chịu tác động, tác động hoặc thay đổi trạng thái hữu hình của một hành động/sự kiện do chính bên đó khởi xướng/gây ra. Ví dụ: Các cậu bé chạy trong sân chơi, Chúng tôi nói chuyện hàng giờ, Cặp đôi ăn tốitính từ, danh từ
- inductionSự kết nạp, sự bổ nhiệmdanh từ
- inducementSự khuyến khích, sự khích lệdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienducen
- từ tiếng Latinhindūcō“lead in, bring in, introduce”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- show’s .Chỉ cần liếc qua phần tóm tắt cốt truyện mùa thứ tư của chương trình là đủ để gây ra những tràng cười khúc khích theo phản xạ Pavlov và cảm giác rùng mình vì sung sướng.
- , , . shan’t , 39 , 10, , .Đến lần sinh thứ ba cách đây năm tháng, tôi đã tỏ ra khá hách dịch về những gì mình muốn vì đã biết rõ quy trình. Vì những lý do mà tôi sẽ không kể lể dài dòng, tôi đã yêu cầu họ giục sinh cho tôi ở tuần thứ 39, lúc 10 giờ sáng, tiêm ngoài màng cứng trước, và mọi thứ diễn ra suôn sẻ như một giấc mơ.
- .Bạn cần phải gây nôn.