inducir
C1động từ (verb)
/induˈθiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Xui khiến, kích thích, gây rađộng từto induce
- Dẫn đến, đưa đếnđộng từto lead
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể inducirDanh động từ induciendoPhân từ inducido
| Presente | |
|---|---|
| yo | induzco |
| tú | induces |
| él/ella/Ud. | induce |
| nosotros | inducimos |
| vosotros | inducís |
| ellos/Uds. | inducen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dẫn đến
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aborto inducidodanh từ | danh từ | Phá thai gây ra |
Ví dụ
- , , .Cảnh sát chỉ là việc kiểm tra sự thiếu hụt xã hội, dù tự nhiên hay do gây ra, qua nhiều thế kỷ.
- .Dòng điện có khả năng tạo ra từ tính.
- .Nghèo đói dẫn đến tội phạm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh