Dịch

inducir

C1động từ (verb)
/induˈθiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xui khiến, kích thích, gây rađộng từto induce
  2. Dẫn đến, đưa đếnđộng từto lead

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể inducirDanh động từ induciendoPhân từ inducido
Presente
yoinduzco
túinduces
él/ella/Ud.induce
nosotrosinducimos
vosotrosinducís
ellos/Uds.inducen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dẫn đến

Cụm từ (phrase)

aborto inducidodanh từPhá thai gây ra

Ví dụ

  • , , .Cảnh sát chỉ là việc kiểm tra sự thiếu hụt xã hội, dù tự nhiên hay do gây ra, qua nhiều thế kỷ.
  • .Dòng điện có khả năng tạo ra từ tính.
  • .Nghèo đói dẫn đến tội phạm.

AI