inducive
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trường hợp chỉ ra bệnh nhân phải chịu tác động, tác động hoặc thay đổi trạng thái hữu hình của một hành động/sự kiện do chính bên đó khởi xướng/gây ra. Ví dụ: Các cậu bé chạy trong sân chơi, Chúng tôi nói chuyện hàng giờ, Cặp đôi ăn tốidanh từkhông đếm được (uncountable)A case indicating the patient who undergoes the tangible effect, impact, or change of state of an act/event initiated/caused by that self-same party. Examples: The boys run in the playground, We talked for hours, The couple eats dinner.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có xu hướng xúi giục
- không so sánh (not comparable)Có xu hướng xúi giục, xúi giục cái gì đó hoặc liên quan đến việc xúi giục cái gì đóTending to induce, inducing something, or relating to the inducing of something.
Họ từ (word family)
cùng gốc induciveVí dụ
- , , , , , , , , . . . 4.2.10 .