inducement
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khuyến khích, sự khích lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incentive that helps bring about a desired state.
- Sự dụ dỗ, sự mua chuộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In some contexts, this can imply bribery.
- Phần dẫn nhập, lời mở đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An introductory statement of facts or background information.
- Việc thêm cảng vào hành trình tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of placing a port on a vessel's itinerary because the volume of cargo offered at that port justifies the cost of routing the vessel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inducementDạng gốc (base form)
- inducementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inducement to sb (to do sth)sự khuyến khích ai (làm gì)financial inducements to international firms to invest herecác ưu đãi tài chính khuyến khích các công ty quốc tế đầu tư vào đây
- inducement (for sb) (to do sth)sự khuyến khích (cho ai) (làm gì)There is little inducement for them to work harder.hầu như không có sự khuyến khích nào để họ làm việc chăm chỉ hơn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inducement- induceXui khiếnđộng từ
- inducerNgười, hoặc cái đó, gây radanh từ
- induciveTrường hợp chỉ ra bệnh nhân phải chịu tác động, tác động hoặc thay đổi trạng thái hữu hình của một hành động/sự kiện do chính bên đó khởi xướng/gây ra. Ví dụ: Các cậu bé chạy trong sân chơi, Chúng tôi nói chuyện hàng giờ, Cặp đôi ăn tốitính từ, danh từ
- inductionSự kết nạp, sự bổ nhiệmdanh từ
Ví dụ
- .Những chính sách này nhằm thay đổi các yếu tố xúi giục phạm tội bằng cách tạo việc làm cho thanh thiếu niên.
- sự gây ngủ
- , , .Việc đánh đòn, đặc biệt là ở người phương Đông, được coi là một sự kích thích tình dục không kém gì bất kỳ hình thức thuốc kích dục nào khác.