Dịch

persuasión

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/peɾswaˈsjon/

Nghĩa chính

  1. Sự thuyết phục, tài thuyết phụcdanh từpersuasion
  2. Sự dụ dỗ, sự xúi giụcdanh từinducement
  3. Niềm tin, sự xác tíndanh từconviction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. persuasiónDạng gốc (base form)
  2. persuasionesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Bốn từ đó không chỉ chứa đựng nhiều thông tin phức tạp mà còn mang sức thuyết phục của một câu tục ngữ.
  • .Tài thuyết phục của anh ấy luôn mang lại kết quả.

AI